憋
biē
Âm Hán Việt: biệt
HSK 7-9
憋 nghĩa là: nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế; nín nhịn; nhịn tiểu; nín thở
Cách viết chữ 憋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “憋”
憋尿
biē niào
nhịn tiểu; cố nhịn không đi tiểu
憋屈
biē qū
buồn bã
憋闷
biē men
cảm thấy bị đè nén; chán nản; cảm thấy u uất
憋气
biē qì
nín thở; cảm thấy nghẹt thở (do thiếu không khí); nghẹn vì ấm ức dồn nén
憋笑
biē xiào
nín cười
憋不住
biē bu zhù
không thể kìm nén được; không thể kiềm chế bản thân
活人让尿憋死
huó rén ràng niào biē sǐ
nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →