慰劳
Phồn thể: 慰勞
wèi láo
Âm Hán Việt: úy lao
HSK 7-9
慰劳 nghĩa là: bày tỏ sự cảm kích (bằng lời nói tử tế, quà nhỏ v.v.); an ủi
Cách viết chữ 慰劳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →