愣
lèng
Âm Hán Việt: lăng
HSK 7-9
愣 nghĩa là: trông mất tập trung; ngây ra; mất tập trung; ngây người; (thông tục) bất ngờ; liều lĩnh; một cách liều lĩnh
Cách viết chữ 愣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “愣”
发愣
fā lèng
ngẩn người; đờ đẫn
愣干
lèng gàn
làm việc một cách liều lĩnh; khăng khăng làm theo cách của mình
愣说
lèng shuō
(thông tục) khăng khăng; quả quyết; khẳng định
登愣
dēng lèng
ta da!; wow!
直愣愣
zhí lèng lèng
nhìn chằm chằm một cách ngây ra
傻愣愣
shǎ lèng lèng
nhìn đờ đẫn; sững sờ
二愣子
èr lèng zi
người ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)
斜愣眼
xié leng yǎn
nheo mắt
愣劲儿
lèng jìn r
mãnh liệt; nhiệt huyết; sức sống
愣神儿
lèng shén r
ngây ra; đờ đẫn
傻不愣登
shǎ bù lèng dēng
ngu ngốc; ngẩn ngơ
斜愣眼儿
xié leng yǎn r
biến thể er hoá của 斜愣眼
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →