感触
Phồn thể: 感觸
gǎn chù
Âm Hán Việt: cảm xúc
HSK 7-9
感触 nghĩa là: suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động; chạm đến
Cách viết chữ 感触
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “感触”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →