感兴趣
Phồn thể: 感興趣
gǎn xìng qù
Âm Hán Việt: cảm hưng thú
HSK 4
感兴趣 nghĩa là: cảm thấy hứng thú
Cách viết chữ 感兴趣
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →