意思
yì si
Âm Hán Việt: ý tư
HSK 2
意思 nghĩa là: ý tưởng; ý kiến; nghĩa; ước nguyện; mong muốn; hứng thú; vui; lòng biết ơn, tình cảm, v.v.; Lượng từ 个; tặng như một biểu thị nhỏ; làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v.
Cách viết chữ 意思
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “意思”
不好意思
bù hǎo yì si
cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
有意思
yǒu yì si
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
没意思
méi yì si
nhàm chán; không có hứng thú
小意思
xiǎo yì si
món quà nhỏ; chuyện nhỏ (dùng khi nói về quà tặng của mình)
好意思
hǎo yì si
có gan; thật là trơ trẽn!; không biết xấu hổ; vượt qua nỗi xấu hổ; (có) đúng không? (câu hỏi tu từ)
够意思
gòu yì si
tuyệt vời; tốt đẹp; thú vị; rất tốt bụng; hào phóng
没有意思
méi yǒu yì si
nhàm chán; không thú vị
意思意思
yì sī yì sī
làm gì đó nhỏ để biểu thị sự cảm kích; bày tỏ lòng biết ơn hoặc kính trọng bằng cách mời ăn hoặc tặng quà
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →