意志
yì zhì
Âm Hán Việt: ý chí
HSK 5
意志 nghĩa là: ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
Cách viết chữ 意志
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “意志”
德意志
Dé yì zhì
Deutschland; Đức
意志力
yì zhì lì
sức mạnh ý chí
自由意志
zì yóu yì zhì
ý chí tự do
唯意志论
wéi yì zhì lùn
chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本华, rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí
求生意志
qiú shēng yì zhì
ý chí sống
德意志银行
Dé yì zhì Yín háng
Ngân hàng Deutsche
自由意志主义
zì yóu yì zhì zhǔ yì
chủ nghĩa tự do cá nhân
德意志民主共和国
Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
德意志联邦共和国
Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó
Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức
德意志学术交流中心
Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn
Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →