意义
Phồn thể: 意義
yì yì
Âm Hán Việt: ý nghĩa
HSK 3
意义 nghĩa là: ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; Lượng từ 个
Cách viết chữ 意义
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “意义”
有意义
yǒu yì yì
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
没有意义
méi yǒu yì yì
không có ý nghĩa; vô nghĩa
意义变化
yì yì biàn huà
thay đổi ý nghĩa
内涵意义
nèi hán yì yì
(ngữ nghĩa) ý nghĩa bao hàm; ý nghĩa chứa đựng
历史意义
lì shǐ yì yì
ý nghĩa lịch sử
有统计学意义
yǒu tǒng jì xué yì yì
có ý nghĩa thống kê
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →