愁
chóu
Âm Hán Việt: sầu
HSK 5
愁 nghĩa là: lo lắng về
Cách viết chữ 愁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “愁”
发愁
fā chóu
lo lắng; bồn chồn; buồn phiền; trở nên buồn rầu
忧愁
yōu chóu
lo lắng
愁眉苦脸
chóu méi kǔ liǎn
trông lo âu (thành ngữ); trông khổ sở
犯愁
fàn chóu
lo lắng; bồn chồn
穷愁
qióng chóu
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
哀愁
āi chóu
phiền muộn; buồn bã; đau khổ; sầu não
愁闷
chóu mèn
chán nản; ủ rũ
离愁
lí chóu
nỗi buồn ly biệt; nỗi đau chia ly
愁绪
chóu xù
u sầu
愁肠
chóu cháng
lo lắng; phiền muộn
愁苦
chóu kǔ
lo âu; phiền muộn
乡愁
xiāng chóu
nỗi nhớ nhà; hoài niệm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →