惯
Phồn thể: 慣
guàn
Âm Hán Việt: quán
HSK 7-9
惯 nghĩa là: quen với; đã từng; chìu chuộng; làm hư (một đứa trẻ)
Cách viết chữ 惯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “惯”
习惯
xí guàn
thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; Lượng từ 个
惯例
guàn lì
quy ước; thông lệ
惯性
guàn xìng
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
司空见惯
sī kōng jiàn guàn
chuyện thường gặp (thành ngữ)
娇惯
jiāo guàn
nuông chiều; chiều chuộng; làm hư
惯偷
guàn tōu
kẻ trộm quen thói
惯坏
guàn huài
làm hư (một đứa trẻ)
惯家
guàn jia
(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó
惯常
guàn cháng
thông thường; thói quen
过惯
guò guàn
quen với (một lối sống nhất định, v.v.)
惯有
guàn yǒu
theo lệ thường; thông thường
惯犯
guàn fàn
người tái phạm; tội phạm thường xuyên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →