惊奇
Phồn thể: 驚奇
jīng qí
Âm Hán Việt: kinh kì
HSK 7-9
惊奇 nghĩa là: kinh ngạc; ngạc nhiên; tự hỏi
Cách viết chữ 惊奇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “惊奇”
拍案惊奇
pāi àn jīng qí
đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
二刻拍案惊奇
èr kè Pāi àn Jīng qí
"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌蒙初
初刻拍案惊奇
Chū kè Pāi àn Jīng qí
Vỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌蒙初
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →