惊喜
Phồn thể: 驚喜
jīng xǐ
Âm Hán Việt: kinh hỉ
HSK 6
惊喜 nghĩa là: bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ
Cách viết chữ 惊喜
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “惊喜”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →