情况
Phồn thể: 情況
qíng kuàng
Âm Hán Việt: tình huống
HSK 3
情况 nghĩa là: hoàn cảnh; tình hình; tình huống; Lượng từ 个,种
Cách viết chữ 情况
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “情况”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.