患
huàn
Âm Hán Việt: hoạn
HSK 7-9
患 nghĩa là: bị (bệnh); mắc (bệnh); bất hạnh; rắc rối; nguy hiểm; lo lắng
Cách viết chữ 患
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “患”
患者
huàn zhě
bệnh nhân; người chịu bệnh
患有
huàn yǒu
mắc (bệnh); bị ảnh hưởng bởi; chịu đựng
隐患
yǐn huàn
nguy hiểm tiềm ẩn; bị hư hại ẩn giấu; điều không may không thấy trên bề mặt
患病
huàn bìng
bị ốm
边患
biān huàn
xâm lược từ nước ngoài; thảm họa biên giới do xâm nhập
外患
wài huàn
sự xâm lược từ nước ngoài
伤患
shāng huàn
người bị thương
防患
fáng huàn
thực hiện biện pháp phòng ngừa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa
医患
yī huàn
bác sĩ và bệnh nhân
病患
bìng huàn
bệnh; tình trạng bệnh; bệnh nhân; người mắc bệnh
祸患
huò huàn
thảm họa; tai ương
水患
shuǐ huàn
lũ lụt; ngập lụt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →