恶劣影响
Phồn thể: 惡劣影響
è liè yǐng xiǎng
Âm Hán Việt: ác liệt ảnh hưởng
恶劣影响 nghĩa là: ảnh hưởng xấu
Cách viết chữ 恶劣影响
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.