恐怖
kǒng bù
Âm Hán Việt: khủng phố
HSK 7-9
恐怖 nghĩa là: khủng khiếp; đáng sợ; kinh hoàng; khủng bố; kẻ khủng bố
Cách viết chữ 恐怖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “恐怖”
恐怖片
kǒng bù piàn
phim kinh dị; Lượng từ 部
恐怖症
kǒng bù zhèng
chứng sợ hãi
白色恐怖
Bái sè kǒng bù
Khủng bố Trắng
恐怖主义
kǒng bù zhǔ yì
chủ nghĩa khủng bố
恐怖分子
kǒng bù fèn zǐ
kẻ khủng bố
恐怖片儿
kǒng bù piān r
biến thể nhĩ hóa của 恐怖片
恐怖组织
kǒng bù zǔ zhī
tổ chức khủng bố
恐怖袭击
kǒng bù xí jī
cuộc tấn công khủng bố
恐怖电影
kǒng bù diàn yǐng
phim kinh dị
恐怖主义者
kǒng bù zhǔ yì zhě
kẻ khủng bố
血液恐怖症
xuè yè kǒng bù zhèng
chứng sợ máu
广场恐怖症
guǎng chǎng kǒng bù zhèng
chứng sợ khoảng rộng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →