总
Phồn thể: 總
zǒng
Âm Hán Việt: tổng
HSK 3
总 nghĩa là: tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn; chắc chắn; (sau tên người) viết tắt của 总经理 hoặc 总编 v.v.
Cách viết chữ 总
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “总”
总是
zǒng shì
luôn luôn
总统
zǒng tǒng
tổng thống (của một quốc gia); Lượng từ 个,位,名,届
总之
zǒng zhī
tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung
总部
zǒng bù
trụ sở chính
总裁
zǒng cái
chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)
总结
zǒng jié
tóm tắt; kết luận; tóm lược; sơ yếu lý lịch; Lượng từ 个
总算
zǒng suàn
cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
总理
zǒng lǐ
thủ tướng; Lượng từ 个,位,名
总共
zǒng gòng
tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
总监
zǒng jiān
người đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời nhà Đường
总体
zǒng tǐ
hoàn toàn; tổng thể; tổng; toàn bộ; dân số (thống kê)
总经理
zǒng jīng lǐ
tổng giám đốc; CEO
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →