怨
yuàn
Âm Hán Việt: oán
HSK 5
怨 nghĩa là: đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận
Cách viết chữ 怨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “怨”
抱怨
bào yuàn
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn; cảm thấy không hài lòng
埋怨
mán yuàn
phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc; đổ lỗi
怨恨
yuàn hèn
oán giận; căm ghét; căm hờn; oán hận; oán cừu
恩怨
ēn yuàn
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận; oán giận
怨言
yuàn yán
lời phàn nàn
怨气
yuàn qì
bất bình; oán giận; phàn nàn
报怨
bào yuàn
trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨
怨偶
yuàn ǒu
một cặp vợ chồng không hạnh phúc (văn viết)
结怨
jié yuàn
gây ác cảm; chuốc lấy hận thù
怨命
yuàn mìng
oán trách số phận; than thân trách phận
怨叹
yuàn tàn
phàn nàn; cằn nhằn
怨女
yuàn nǚ
cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →