思维
Phồn thể: 思維
sī wéi
Âm Hán Việt: tư duy
HSK 5
思维 nghĩa là: (dòng) suy nghĩ; tư duy
Cách viết chữ 思维
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “思维”
抽象思维
chōu xiàng sī wéi
tư duy trừu tượng; tư duy logic
思维地图
sī wéi dì tú
bản đồ tư duy
思维导图
sī wéi dǎo tú
sơ đồ tư duy
思维敏捷
sī wéi mǐn jié
nhanh trí; nhạy bén
康思维恩格
Kāng sī wéi ēn gé
Kongsvinger (thành phố ở Hedemark, Na Uy)
成长型思维
chéng zhǎng xíng sī wéi
tư duy phát triển
固定型思维
gù dìng xíng sī wéi
tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →