怕
Pà
Âm Hán Việt: phạ
HSK 2
怕 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 怕
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “怕”
害怕
hài pà
sợ hãi; lo sợ
可怕
kě pà
kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm; dữ dội; xấu xí; khủng khiếp; tồi tệ; rất tệ
恐怕
kǒng pà
sợ; sợ rằng; tôi e rằng...; có lẽ; có thể
哪怕
nǎ pà
thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào
生怕
shēng pà
sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không
只怕
zhǐ pà
e rằng...; có lẽ; có thể; rất có khả năng
怕事
pà shì
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
怕生
pà shēng
sợ người lạ; sợ người lạ (trẻ nhỏ)
怕痒
pà yǎng
nhột
怕羞
pà xiū
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
不怕
bù pà
không sợ; không lo lắng (bởi thất bại hoặc khó khăn); dù cho; mặc dù
惧怕
jù pà
lo sợ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →