快点儿
Phồn thể: 快點兒
kuài diǎn r
Âm Hán Việt: khoái điểm nhân
HSK 2
快点儿 nghĩa là: biến thể er hoá của 快点
Cách viết chữ 快点儿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →