心里话
Phồn thể: 心裡話
xīn li huà
Âm Hán Việt: tâm lí thoại
HSK 7-9
心里话 nghĩa là: (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín
Cách viết chữ 心里话
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →