心思
xīn si
Âm Hán Việt: tâm tư
HSK 7-9
心思 nghĩa là: tâm trí; suy nghĩ; nghiêng về; tâm trạng
Cách viết chữ 心思
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “心思”
花心思
huā xīn sī
suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
挖空心思
wā kōng xīn si
mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời; vắt óc suy nghĩ
费尽心思
fèi jìn xīn si
vắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
一门心思
yī mén xīn si
dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →