德
Dé
Âm Hán Việt: đức
HSK 7-9
德 nghĩa là: nước Đức; tiếng Đức; viết tắt của 德国
Cách viết chữ 德
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “德”
道德
dào dé
đức hạnh; đạo đức; luân lý; Lượng từ 种
美德
Měi Dé
Mỹ và Đức
美德
měi dé
đức hạnh
品德
pǐn dé
phẩm chất đạo đức
同德
Tóng dé
huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải
丧德
sàng dé
độc ác; xúc phạm đạo đức
埃德
āi dé
Ed (tên - Eduard)
贵德
Guì dé
huyện Guide trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州, Thanh Hải
尤德
Yóu dé
Sir Edward Youde (1924-1986), nhà ngoại giao người Anh, đại sứ tại Bắc Kinh 1974-1978, thống đốc Hồng Kông 1982-1986
恩德
ēn dé
ân đức; ân huệ
庞德
Páng Dé
Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ
海德
Hǎi dé
Hyde (họ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →