循环
Phồn thể: 循環
xún huán
Âm Hán Việt: tuần hoàn
HSK 6
循环 nghĩa là: tuần hoàn; lưu thông; vòng; tròn lặp
Cách viết chữ 循环
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “循环”
循环性
xún huán xìng
tính chu kỳ; tính tuần hoàn; tính lưu thông; tính tái phát; đệ quy
循环节
xún huán jié
phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn
循环赛
xún huán sài
giải đấu vòng tròn
冠脉循环
guān mài xún huán
tuần hoàn mạch vành
循环使用
xún huán shǐ yòng
tái chế; sử dụng tuần hoàn
循环小数
xún huán xiǎo shù
số thập phân tuần hoàn
血液循环
xuè yè xún huán
tuần hoàn máu
循环系统
xún huán xì tǒng
hệ thống tuần hoàn
循环论证
xún huán lùn zhèng
lập luận vòng vo; lỗi logic ngụy biện kết luận; hạn từ Latin: petitio principii
良性循环
liáng xìng xún huán
vòng tuần hoàn tốt (tức là vòng phản hồi tích cực)
燃料循环
rán liào xún huán
chu trình nhiên liệu
郎肯循环
láng kěn xún huán
chu trình Rankine (kỹ thuật)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →