得
dé
Âm Hán Việt: đắc
HSK 2
得 nghĩa là: được; nhận; giành được; bị (bệnh); thích hợp; phù hợp; tự hào; hài lòng; cho phép; đồng ý; sẵn sàng; xong
Cách viết chữ 得
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “得”
觉得
jué de
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
得到
dé dào
được; đạt được; nhận được
记得
jì de
nhớ
获得
huò dé
đạt được; nhận được; có được
值得
zhí de
đáng; đáng để
不得不
bù dé bù
không có lựa chọn nào khác ngoài; phải; đành phải; không thể không; không tránh được
取得
qǔ dé
giành được; lấy được; đạt được
赢得
yíng dé
giành chiến thắng; đạt được
显得
xiǎn de
dường như; trông; có vẻ
懂得
dǒng de
hiểu; biết; thấu hiểu
使得
shǐ de
có thể sử dụng; dùng được; khả thi; thực hiện được; làm được; làm cho; gây ra; dẫn đến
得知
dé zhī
tìm ra; biết được
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →