得意
dé yì
Âm Hán Việt: đắc ý
HSK 4
得意 nghĩa là: tự hào; tự mãn; hài lòng với bản thân
Cách viết chữ 得意
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “得意”
得意扬扬
dé yì yáng yáng
biến thể của 得意洋洋
志得意满
zhì dé yì mǎn
hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ); tự mãn
春风得意
chūn fēng dé yì
hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý
洋洋得意
yáng yáng dé yì
hài lòng vô cùng (thành ngữ); tự hào; tự mãn
自鸣得意
zì míng dé yì
tự cao tự đại
得意忘形
dé yì wàng xíng
vui mừng đến mức quên mất bản thân; mất kiểm soát vì quá vui sướng
得意洋洋
dé yì yáng yáng
hài lòng vui vẻ; tự hào vô cùng; một cách tự hào; vẻ tự mãn
得意门生
dé yì mén shēng
học trò yêu thích
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →