待
dāi
Âm Hán Việt: đãi
HSK 5
待 nghĩa là: ở lại
Cách viết chữ 待
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “待”
期待
qī dài
mong chờ; chờ đợi; sự kỳ vọng
等待
děng dài
chờ; chờ đợi
对待
duì dài
đối xử; sự đối xử
待遇
dài yù
đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc
接待
jiē dài
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
看待
kàn dài
nhìn nhận; xem xét
虐待
nüè dài
ngược đãi; đối xử tệ; lạm dụng; sự ngược đãi; sự đối xử tệ
招待
zhāo dài
tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)
迫不及待
pò bù jí dài
nóng lòng (thành ngữ); vội vàng; không thể chờ đợi được
有待
yǒu dài
chưa (làm) xong; đang chờ xử lý
招待会
zhāo dài huì
một buổi tiệc chiêu đãi; Lượng từ 个,次
待会儿
dāi huì r
một lát; lát nữa; cũng đọc là hoặc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →