往
wǎng
Âm Hán Việt: vãng
HSK 2
往 nghĩa là: đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây
Cách viết chữ 往
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “往”
前往
qián wǎng
đi đến; tiến về; đi tới
交往
jiāo wǎng
giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên hệ
往往
wǎng wǎng
thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là
以往
yǐ wǎng
trong quá khứ; trước đây
通往
tōng wǎng
dẫn đến
往事
wǎng shì
sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua
往后
wǎng hòu
từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới
向往
xiàng wǎng
khao khát; mong mỏi
往来
wǎng lái
giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
来往
lái wǎng
đi lại; có qua lại; có quan hệ với
往常
wǎng cháng
thông thường; như thường lệ
一如既往
yī rú jì wǎng
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →