往返
wǎng fǎn
Âm Hán Việt: vãng phản
HSK 7-9
往返 nghĩa là: đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
Cách viết chữ 往返
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →