归
Phồn thể: 歸
Guī
Âm Hán Việt: quy
HSK 4
归 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 归
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “归”
回归
huí guī
trở về; rút lui; hồi quy (thống kê)
归来
guī lái
trở về; quay lại
归还
guī huán
trả lại cái gì; phục hồi
归属
guī shǔ
thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý; một nơi mà người ta cảm thấy mình thuộc về; điểm đến cuối cùng (nơi không cần tìm kiếm thêm)
归宿
guī sù
nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng; kết thúc
归结
guī jié
tóm lại; kết luận; tóm tắt; kết thúc (của một câu chuyện, v.v.)
无家可归
wú jiā kě guī
vô gia cư
归纳
guī nà
tóm tắt; tổng kết; kết luận từ thực tế; phương pháp quy nạp trong logic
归根到底
guī gēn dào dǐ
sau cùng; phân tích cuối cùng; rốt cuộc
改邪归正
gǎi xié guī zhèng
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
秭归
Zǐ guī
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌, Hồ Bắc
归仁
Guī rén
Gueiren, một quận ở Đài Nam 台南, Đài Loan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →