强
Phồn thể: 強
Qiáng
Âm Hán Việt: cường
HSK 3
强 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 强
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “强”
强大
qiáng dà
to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh
强烈
qiáng liè
mạnh mẽ; dữ dội
坚强
jiān qiáng
kiên cường; mạnh mẽ
加强
jiā qiáng
củng cố; tăng cường; nâng cao
强调
qiáng diào
nhấn mạnh (một tuyên bố); nhấn mạnh
增强
zēng qiáng
tăng cường; làm mạnh thêm
强迫
qiǎng pò
bắt buộc; cưỡng ép
强制
qiáng zhì
ép buộc; cưỡng chế; bắt buộc; bị ép; cưỡng bức; phiên âm Đài Loan
勉强
miǎn qiǎng
làm một cách khó khăn; ép buộc ai đó làm gì; miễn cưỡng; vừa đủ
强行
qiáng xíng
làm gì đó bằng vũ lực; phiên âm Đài Loan
强度
qiáng dù
độ bền; cường độ; Lượng từ 个
强势
qiáng shì
mạnh mẽ; quyền lực; (ngôn ngữ học) nhấn mạnh; cường điệu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →