弯
Phồn thể: 彎
wān
Âm Hán Việt: loan
HSK 4
弯 nghĩa là: uốn cong; cong; một khúc cua; một chỗ rẽ (trên đường, v.v.); Lượng từ 道
Cách viết chữ 弯
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “弯”
弯曲
wān qū
bẻ cong; uốn quanh; cong; quanh co; uốn; làm cong
转弯
zhuǎn wān
rẽ; đi vòng qua góc
拐弯
guǎi wān
đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới
急转弯
jí zhuǎn wān
rẽ gấp
走弯路
zǒu wān lù
đi đường vòng; phí thời gian bằng cách dùng phương pháp không phù hợp
臂弯
bì wān
phần khuỷu tay bên trong
弯子
wān zi
cú uốn; cua; cong
弯弯
Wān wān
Wan Wan (1981-), blogger và họa sĩ truyện tranh người Đài Loan
弯折
wān zhé
bẻ cong
弯月
wān yuè
trăng lưỡi liềm; hình lưỡi liềm
弯男
wān nán
chàng trai đồng tính
弯腰
wān yāo
cúi người
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →