弦
xián
Âm Hán Việt: huyền
HSK 7-9
弦 nghĩa là: dây cung; dây nhạc cụ; lò xo đồng hồ; hợp âm (đoạn của đường cong); cạnh huyền; Lượng từ 根
Cách viết chữ 弦
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “弦”
扣人心弦
kòu rén xīn xián
kích thích; hồi hộp; hấp dẫn; gây cấn; nghẹt thở
定弦
dìng xián
chỉnh dây (nhạc cụ có dây); (bóng) quyết định
弓弦
gōng xián
dây cung
余弦
yú xián
(toán) cosin
上弦
shàng xián
lên dây đồng hồ, đồ chơi có bộ máy lên dây v.v.; chỉnh dây cung, đàn vĩ cầm v.v.; thượng huyền (giai đoạn trăng)
琴弦
qín xián
dây (của nhạc cụ có dây)
正弦
zhèng xián
(toán) sin
下弦
xià xián
tuần trăng cuối, còn gọi là tuần trăng thứ ba (giai đoạn của mặt trăng)
和弦
hé xián
hợp âm (âm nhạc)
超弦
chāo xián
siêu dây (vật lý)
鹍弦
kūn xián
dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鹍鸡
断弦
duàn xián
quả phụ; nghĩa đen: đứt đàn, so sánh với 琴瑟 cầm và sắt, hai nhạc cụ tượng trưng cho hôn nhân hòa hợp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →