张
Phồn thể: 張
Zhāng
Âm Hán Việt: trương
HSK 3
张 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 张
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “张”
紧张
jǐn zhāng
căng thẳng; hồi hộp; mạnh; mức độ cao; khẩn trương; khó khăn; khan hiếm; Lượng từ 阵
夸张
kuā zhāng
khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ; (khẩu ngữ) quá đáng; lố bịch; thái quá
主张
zhǔ zhāng
ủng hộ; tán thành; quan điểm; lập trường; chủ trương; khẳng định; Lượng từ 个
扩张
kuò zhāng
sự mở rộng; sự giãn nở; mở rộng (ví dụ: quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng); mở rộng
开张
kāi zhāng
mở cửa kinh doanh; giao dịch đầu tiên của ngày kinh doanh
张扬
Zhāng Yáng
Trương Dương (1967-), đạo diễn và biên kịch Trung Quốc
张扬
zhāng yáng
phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng
慌张
huāng zhāng
bối rối; kích động
张贴
zhāng tiē
dán (thông báo); quảng cáo
伸张
shēn zhāng
duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy
东张西望
dōng zhāng xī wàng
nhìn tứ phía (thành ngữ); nhìn quanh quất
张灯结彩
zhāng dēng jié cǎi
trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.