开玩笑
Phồn thể: 開玩笑
kāi wán xiào
Âm Hán Việt: khai ngoạn tiếu
HSK 1
开玩笑 nghĩa là: đùa giỡn; chế nhạo; nói đùa
Cách viết chữ 开玩笑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →