开枪
Phồn thể: 開槍
kāi qiāng
Âm Hán Việt: khai thương
HSK 7-9
开枪 nghĩa là: nổ súng; bắn súng
Cách viết chữ 开枪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →