开动
Phồn thể: 開動
kāi dòng
Âm Hán Việt: khai động
HSK 7-9
开动 nghĩa là: bắt đầu; khởi động; di chuyển; hành quân; bắt đầu ăn; ăn nhiệt tình
Cách viết chữ 开动
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →