建筑物
Phồn thể: 建築物
jiàn zhù wù
Âm Hán Việt: kiến trúc vật
HSK 7-9
建筑物 nghĩa là: tòa nhà; công trình; kiến trúc
Cách viết chữ 建筑物
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →