延
Yán
Âm Hán Việt: duyên
HSK 7-9
延 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 延
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “延”
延长
Yán cháng
huyện Yanchang ở Yan'an 延安, Thiểm Tây
延长
yán cháng
kéo dài; mở rộng; trì hoãn
延续
yán xù
tiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
延伸
yán shēn
mở rộng; lan ra
蔓延
màn yán
mở rộng; lan ra
拖延
tuō yán
trì hoãn; lần lữa
延期
yán qī
trì hoãn; gia hạn; hoãn lại
延误
yán wù
hoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
延缓
yán huǎn
trì hoãn; hoãn lại; làm chậm; làm chậm lại
推延
tuī yán
trì hoãn
伸延
shēn yán
xem 延伸
延吉
Yán jí
Thành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延边朝鲜族自治州, Jilin
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →