废
Phồn thể: 廢
fèi
Âm Hán Việt: phế
HSK 7-9
废 nghĩa là: bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ; vứt bỏ; phế truất; loại bỏ; tàn tật; bị bỏ hoang; lãng phí
Cách viết chữ 废
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “废”
废话
fèi huà
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
废物
fèi wù
rác rưởi; vật liệu phế thải; người vô dụng
废墟
fèi xū
tàn tích
废除
fèi chú
bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn
废品
fèi pǐn
sản phẩm lỗi; hàng loại hai; phế liệu; vật liệu bỏ đi
作废
zuò fèi
trở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóa; vô hiệu hóa
颓废
tuí fèi
suy đồi; chán nản; trầm cảm; ủ rũ
报废
bào fèi
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
半途而废
bàn tú ér fèi
bỏ dở giữa chừng (thành ngữ); để cái gì đó không hoàn thành
废寝忘食
fèi qǐn wàng shí
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
残废
cán fèi
dị dạng; tàn tật
偏废
piān fèi
nhấn mạnh không đồng đều; làm việc này mà bỏ qua việc khác
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →