幸存
Phồn thể: 倖存
xìng cún
Âm Hán Việt: hạnh tồn
HSK 7-9
幸存 nghĩa là: sống sót (sau thảm họa)
Cách viết chữ 幸存
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “幸存”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →