年度
nián dù
Âm Hán Việt: niên độ
HSK 5
年度 nghĩa là: năm (ví dụ: năm học, năm tài chính); hằng năm
Cách viết chữ 年度
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “年度”
本年度
běn nián dù
năm nay; năm hiện tại
年度报告
nián dù bào gào
báo cáo thường niên
年度大会
nián dù dà huì
cuộc họp thường niên; đại hội cổ đông thường niên (AGM)
年度预算
nián dù yù suàn
ngân sách hàng năm
财政年度
cái zhèng nián dù
năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)
年度股东大会
nián dù gǔ dōng dà huì
đại hội cổ đông thường niên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →