平面
píng miàn
Âm Hán Việt: bình diện
HSK 7-9
平面 nghĩa là: mặt phẳng (bề mặt phẳng); phương tiện truyền thông in ấn
Cách viết chữ 平面
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “平面”
海平面
hǎi píng miàn
mực nước biển
水平面
shuǐ píng miàn
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
切平面
qiē píng miàn
mặt phẳng tiếp tuyến (với một bề mặt)
超平面
chāo píng miàn
siêu mặt phẳng (toán học)
相平面
xiàng píng miàn
mặt phẳng pha (toán, phương trình vi phân thường)
复平面
fù píng miàn
mặt phẳng phức
平面图
píng miàn tú
bản vẽ sơ đồ; đồ thị phẳng; hình phẳng
平面波
píng miàn bō
sóng phẳng
平面角
píng miàn jiǎo
góc phẳng
总平面图
zǒng píng miàn tú
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
复数平面
fù shù píng miàn
(toán học) mặt phẳng phức; mặt phẳng Argand
平面几何
píng miàn jǐ hé
hình học phẳng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →