平方
píng fāng
Âm Hán Việt: bình phương
HSK 4
平方 nghĩa là: vuông (như trong: foot vuông, dặm vuông, căn bậc hai)
Cách viết chữ 平方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “平方”
平方米
píng fāng mǐ
mét vuông
平方根
píng fāng gēn
căn bậc hai
平方公里
píng fāng gōng lǐ
kilômét vuông
平方千米
píng fāng qiān mǐ
kilômét vuông
平方英尺
píng fāng yīng chǐ
foot vuông (đơn vị diện tích bằng 0,093 m²)
最小平方法
zuì xiǎo píng fāng fǎ
phương pháp bình phương tối thiểu (toán) (Đài Loan)
平方反比律
píng fāng fǎn bǐ lǜ
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
平方平均数
píng fāng píng jūn shù
căn bậc hai trung bình (RMS)
平方成反比
píng fāng chéng fǎn bǐ
tỉ lệ nghịch với bình phương (vật lý)
平方反比定律
píng fāng fǎn bǐ dìng lǜ
định luật nghịch đảo bình phương (vật lý)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →