平均
píng jūn
Âm Hán Việt: bình quân
HSK 4
平均 nghĩa là: trung bình; bình quân; đều; theo tỷ lệ bằng nhau
Cách viết chữ 平均
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “平均”
平均值
píng jūn zhí
giá trị trung bình
平均差
píng jūn chā
(toán học) độ lệch trung bình
平均律
píng jūn lǜ
bình quân luật (âm nhạc)
平均数
píng jūn shù
trung bình (thống kê)
平均主义
píng jūn zhǔ yì
chủ nghĩa bình quân
平均剂量
píng jūn jì liàng
liều lượng trung bình
平均寿命
píng jūn shòu mìng
tuổi thọ trung bình
平均收入
píng jūn shōu rù
thu nhập bình quân
加权平均
jiā quán píng jūn
trung bình gia quyền
算术平均
suàn shù píng jūn
trung bình số học (toán)
日经平均
Rì jīng píng jūn
chỉ số thị trường chứng khoán Nikkei 225
移动平均线
yí dòng píng jūn xiàn
trung bình động (trong phân tích tài chính)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →