幅
fú
Âm Hán Việt: phúc
HSK 5
幅 nghĩa là: chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Cách viết chữ 幅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “幅”
幅度
fú dù
độ rộng; mức độ; phạm vi; tầm
大幅度
dà fú dù
với biên độ lớn; đáng kể
篇幅
piān fu
độ dài (của một bài viết); không gian chiếm trên một trang in
大幅
dà fú
mức độ lớn; đáng kể
巨幅
jù fú
cực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)
直幅
zhí fú
cuộn thư pháp dọc; (quảng cáo) băng rôn dọc
小幅
xiǎo fú
với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ
升幅
shēng fú
mức độ tăng; tỷ lệ tăng
旗幅
qí fú
biểu ngữ; chiều rộng của cờ
调幅
tiáo fú
điều biên độ (AM); kích cỡ của một điều chỉnh
波幅
bō fú
biên độ
横幅
héng fú
cuộn thư ngang; băng rôn; dải biểu ngữ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →