帮
Phồn thể: 幇
bāng
Âm Hán Việt: bang
HSK 1
帮 nghĩa là: biến thể cũ của 帮
Cách viết chữ 帮
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “帮”
帮助
bāng zhù
sự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợ
帮忙
bāng máng
giúp; giúp đỡ; làm ơn; làm giúp một tay
帮手
bāng shǒu
người phụ giúp; trợ lý
鞋帮
xié bāng
thân giày
马帮
mǎ bāng
đoàn lữ hành ngựa chở hàng
船帮
chuán bāng
mạn thuyền; thành thuyền
高帮
gāo bāng
giày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân
丐帮
gài bāng
bang hội ăn xin; một nhóm người ăn xin
黑帮
hēi bāng
nhóm tội phạm; băng đảng tội phạm; tổ chức tội phạm
瘸帮
Qué bāng
Crips (băng đảng)
血帮
Xuè bāng
Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ
腮帮
sāi bāng
má; phần thân trên (của giày)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.