帆
Phồn thể: 㠶
fān
Âm Hán Việt: phàm
HSK 7-9
帆 nghĩa là: biến thể của 帆
Cách viết chữ 帆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “帆”
帆船
fān chuán
thuyền buồm
一帆风顺
yī fān fēng shùn
thuận buồm xuôi gió (thành ngữ); thuận lợi; trôi chảy; chúc chuyến đi tốt đẹp!
帆伞
fān sǎn
dù lượn; môn dù lượn
帆布
fān bù
vải bạt; vải buồm
帆板
fān bǎn
ván buồm; lướt ván buồm
船帆
chuán fān
cánh buồm
扬帆
yáng fān
xuất phát ra khơi
征帆
zhēng fān
tàu viễn chinh
展帆
zhǎn fān
khai buồm
力帆
Lì fān
Tập đoàn Lifan (nhà sản xuất ô tô ở Trùng Khánh)
风帆
fēng fān
cánh buồm; thuyền buồm
转帆
zhuǎn fān
đổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →