布置
Phồn thể: 佈置
bù zhì
Âm Hán Việt: bố trí
HSK 4
布置 nghĩa là: sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
Cách viết chữ 布置
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →